Mô tả
I. Máy rửa sóng siêu âm mini.
- Ứng dụng: rửa các đồ dùng phòng thí nghiệm, nữ trang, đồng hồ, điện thoại, nha khoa, y tế, điện tử, dụng cụ sinh hoạt,.…
Tên máy Model |
Tần số
Frequency (KHz) |
Thể tích
Volume (L) |
Kích thước bể rửa
Inner tank size |
Công suất siêu âmUltrasonic power (W) |
Công suất Heating power |
MC-008 |
42 | 0.8 | 150*85*65 | 50 | |
MC-009 |
40 | 1.4 | 150*135*65 | 60 |
100 |
MC-010S |
40 | 2 | 150*135*100 | 60 |
100 |
MC-020S |
40 | 3.2 | 240*135*100 | 120 |
150 |
MC-030S |
40 | 4.5 | 300*150*100 | 180 |
300 |
MC-031S |
40 | 6.5 | 300*150*150 | 180 |
300 |
MC-040S |
40 | 10 | 300*240*150 | 240 |
450 |
MC-060S |
40 | 15 | 330*300*150 | 360 |
450 |
MC-080S |
40 | 22 | 500*300*150 | 480 |
600 |
MC-100S | 40 | 30 | 500*300*200 | 600 | 600 |
II. Máy rửa sóng siêu âm loại lớn.
- Ứng dụng: giúp tẩy rửa dầu mỡ, lơ đánh bóng cho các chi tiết cơ khí chính xác, xi mạ, khuôn mẫu, máy ô tô, thiết bị y tế, điện tử,…
Tên máy Model
Tần số Frequency
(KHz)
Thể tích Volume
(L)
Kích thước bể rửa Inner tank size
(L*W*H) MMCông suất
siêu âmUltrasonic power
(W)Công suất
gia nhiệtHeating power
(W)MC-120ST-28/40
28/40 38 500*300*250 600 1.500
MC-180ST-28/40
28/40 61 500*350*350 900 1.500
MC-240ST-28/40
28/40 88 550*400*400 1.200 3.000
MC-300ST-28/40
28/40 108 600*450*400 1.500 3.000
MC-301ST-28/40
28/40 96 800*300*400 1.500 3.000
MC-360ST-28/40
28/40 135 600*500*450 1.800 4.500
MC-480ST-28/40
28/40 175 700*500*500 2.400 6.000
MC-600ST-28/40
28/40 264 800*600*550 3.000 6.000
MC-720ST-28/40
28/40 360 1.000*600*600 3.600 9.000
MC-900ST-28/40
28/40 560 1.000*800*700 4.500 9.000
MC-1108ST-28/40
28/40 540 1.000*900*600 5.400 18.000
MC-1144ST-28/40
28/40 960 1.200*1.000*800 7.200 27.000
MC-1216ST-28/40
28/40 1500 1.500*1.000*1.000 10.800 36.000
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.